Home / VI / Rina Sawayama – Eye For an Eye (Single from John Wick: Chapter 4 Original Motion Picture Soundtrack) Tiếng anh Lời Bài Hát & Việt nam Dịch

Rina Sawayama – Eye For an Eye (Single from John Wick: Chapter 4 Original Motion Picture Soundtrack) Tiếng anh Lời Bài Hát & Việt nam Dịch

Video Clip

Lời Bài Hát

You’ve taken everything I love from me
– Bạn đã lấy tất cả mọi thứ tôi yêu từ tôi
Now it’s time I pay the price
– Bây giờ là lúc tôi phải trả giá
Well, I’ll be walking free
– Vâng, tôi sẽ được đi bộ miễn phí

I’m gonna make it right
– Tôi sẽ làm cho nó đúng
I won’t apologize
– Tôi sẽ không xin lỗi
No tears left to cry
– Không còn nước mắt để khóc
I’m seeing red tonight
– Tối nay tôi thấy màu đỏ

An eye for an eye, a life for a life
– Một con mắt cho một con mắt, một cuộc sống cho một cuộc sống
I’ll see you in hell, on the other side
– Tôi sẽ gặp bạn trong địa ngục, ở phía bên kia
An eye for an eye (an eye for an eye)
– Mắt cho mắt (mắt cho mắt)
A life for a life (a life for a life)
– Một cuộc sống cho một cuộc sống (một cuộc sống cho một cuộc sống)
I’ll see you in hell, on the other, other side
– Tôi sẽ gặp bạn trong địa ngục, ở phía bên kia, phía bên kia

You took advantage of my innocence
– Bạn đã tận dụng sự vô tội của tôi
Now your neck is on the line
– Bây giờ cổ của bạn đang ở trên đường
You’re gonna pay for your sins
– Anh sẽ trả giá cho tội lỗi của mình

I’m gonna make it right
– Tôi sẽ làm cho nó đúng
I won’t apologize
– Tôi sẽ không xin lỗi
No tears left to cry
– Không còn nước mắt để khóc
I’m seeing red tonight
– Tối nay tôi thấy màu đỏ

An eye for an eye, a life for a life
– Một con mắt cho một con mắt, một cuộc sống cho một cuộc sống
I’ll see you in hell, on the other side
– Tôi sẽ gặp bạn trong địa ngục, ở phía bên kia
An eye for an eye (an eye for an eye)
– Mắt cho mắt (mắt cho mắt)
A life for a life (a life for a life)
– Một cuộc sống cho một cuộc sống (một cuộc sống cho một cuộc sống)
I’ll see you in hell, on the other, other side
– Tôi sẽ gặp bạn trong địa ngục, ở phía bên kia, phía bên kia

Bring you to your knees
– Đưa bạn đến đầu gối của bạn
Better pray I leave, oh
– Tốt hơn nên cầu nguyện tôi rời đi, oh
Gonna cut my teeth
– Sẽ cắt răng của tôi
Are you watchin’ me?
– Anh đang theo dõi tôi à?
Oh
– Ôi

I’ll trade an eye for an eye
– Tôi sẽ đổi mắt lấy mắt
I’ll meet you in the afterlife
– Tôi sẽ gặp bạn ở thế giới bên kia

I’ll take an eye for an eye, a life for a life
– Tôi sẽ lấy một con mắt cho một con mắt, một cuộc sống cho một cuộc sống
I’ll see you in hell, on the other side
– Tôi sẽ gặp bạn trong địa ngục, ở phía bên kia
An eye for an eye (an eye for an eye)
– Mắt cho mắt (mắt cho mắt)
A life for a life (a life for a life)
– Một cuộc sống cho một cuộc sống (một cuộc sống cho một cuộc sống)
I’ll see you in hell, on the other, other side
– Tôi sẽ gặp bạn trong địa ngục, ở phía bên kia, phía bên kia

Bring you to your knees
– Đưa bạn đến đầu gối của bạn
Better pray I leave, oh
– Tốt hơn nên cầu nguyện tôi rời đi, oh
Gonna cut my teeth (an eye for an eye, a life for a life)
– Sẽ cắt răng của tôi (một con mắt cho một con mắt, một cuộc sống cho một cuộc sống)
Are you watchin’ me?
– Anh đang theo dõi tôi à?
Oh
– Ôi

I’ll see you in hell, on the other side
– Tôi sẽ gặp bạn trong địa ngục, ở phía bên kia
I’ll see you in hell, on the other side
– Tôi sẽ gặp bạn trong địa ngục, ở phía bên kia


Rina Sawayama
Etiketlendi: